
Tera 190SL Plus 1,9 tấn
Tải dưới 5 tấn tổng, vào phố thuận tiện
- Tải trọng1.600 - 1.800 kg (tùy thùng)
- Tổng tải4.995 kg
- Lòng thùng6.200 x 2.180 x 2.090 mm
- Động cơIsuzu 2.8L, 116PS
Tera 190SL, 245SL, 345SL bản Plus E5: cabin mới, máy Isuzu 2.8L 116 mã lực, lòng thùng rộng 2,18m xếp vừa 2 hàng pallet. Chở hàng cồng kềnh, đi một chuyến ra một chuyến.

Ưu đãi riêng cho khách để lại thông tin trên trang này. Ưu đãi thay đổi theo từng tháng.
Cả 3 bản chung khung, chung máy Isuzu và thùng dài 6m3. Khác nhau ở tải trọng và bằng lái cần có.

Tải dưới 5 tấn tổng, vào phố thuận tiện

Cân bằng giữa tải trọng và thể tích

Tải nặng nhất, chạy tỉnh đường dài
Thùng dài, máy Nhật, cabin mới tiện nghi. Chở hàng nhẹ cồng kềnh mà không phải lên xe tải to.

116 mã lực, mô-men 285 Nm từ 2.000 vòng. Máy Nhật bền, phụ tùng dễ tìm.

Common Rail đạt Euro 5, đốt sạch, tiết kiệm dầu trên đường dài.

28,2 khối, xếp vừa 2 hàng pallet chuẩn. Hợp nệm, mút xốp, điện máy, nội thất.

Thùng kín có cửa hông lớn, xe nâng bốc hàng bên hông, không phải dỡ từ đuôi.

Ghế bọc da, ngả 45 độ, cửa kính điện, khóa remote. Chạy xa đỡ mỏi.

Lùi vào kho, bãi hẹp dễ hơn. Kết nối Bluetooth, USB.
Bấm vào ảnh để phóng to.
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 8.020 x 2.120 x 2.330 mm |
| Lòng thùng mui bạt | 6.200 x 2.180 x 2.090/650 mm |
| Lòng thùng kín | 6.200 x 2.180 x 2.090 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 mm |
| Tải trọng | Lửng 1.800 / bạt 1.700 / kín 1.600 kg |
| Tổng tải | 4.995 kg |
| Số chỗ | 3 |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Isuzu JE493ZLQ5, diesel 2.771 cc, tăng áp |
| Công suất | 116 PS / 3.200 v/ph |
| Mô-men xoắn | 285 Nm / 2.000 v/ph |
| Khí thải | Euro 5 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Bình nhiên liệu | 120 lít |
| Khung gầm & trang bị | |
| Treo trước / sau | Nhíp lá 6 / nhíp 9 chính + 5 phụ |
| Phanh | Tang trống thủy lực 2 dòng, phanh khí xả |
| Lốp | 7.00-16 |
| Tiện nghi | Ghế da, điều hòa, kính điện, màn hình cảm ứng + camera lùi |
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 8.020 x 2.120 x 2.330 mm |
| Lòng thùng mui bạt | 6.200 x 2.180 x 2.090/650 mm |
| Lòng thùng kín | 6.200 x 2.180 x 2.090 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 mm |
| Tải trọng | 2.490 kg |
| Tổng tải | 6.200 kg |
| Số chỗ | 3 |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Isuzu JE493ZLQ5, diesel 2.771 cc, tăng áp |
| Công suất | 116 PS / 3.200 v/ph |
| Mô-men xoắn | 285 Nm / 2.000 v/ph |
| Khí thải | Euro 5 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Bình nhiên liệu | 120 lít |
| Khung gầm & trang bị | |
| Treo trước / sau | Nhíp lá 6 / nhíp 9 chính + 5 phụ |
| Phanh | Tang trống thủy lực 2 dòng, phanh khí xả |
| Lốp | 7.00-16 |
| Tiện nghi | Ghế da, điều hòa, kính điện, màn hình cảm ứng + camera lùi |
| Kích thước & trọng lượng | |
|---|---|
| Kích thước tổng thể | 8.020 x 2.120 x 2.330 mm |
| Lòng thùng mui bạt | 6.200 x 2.180 x 2.090/650 mm |
| Lòng thùng kín | 6.200 x 2.180 x 2.090 mm |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 mm |
| Tải trọng | 3.490 kg |
| Tổng tải | 7.200 kg |
| Số chỗ | 3 |
| Động cơ & truyền động | |
| Động cơ | Isuzu JE493ZLQ5, diesel 2.771 cc, tăng áp |
| Công suất | 116 PS / 3.200 v/ph |
| Mô-men xoắn | 285 Nm / 2.000 v/ph |
| Khí thải | Euro 5 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Bình nhiên liệu | 120 lít |
| Khung gầm & trang bị | |
| Treo trước / sau | Nhíp lá 6 / nhíp 9 chính + 5 phụ |
| Phanh | Tang trống thủy lực 2 dòng, phanh khí xả |
| Lốp | 7.00-16 |
| Tiện nghi | Ghế da, điều hòa, kính điện, màn hình cảm ứng + camera lùi |
Thông số theo công bố của nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô xe. Gọi 0975 59 89 00 để kiểm tra xe có sẵn.
Bên em làm hồ sơ với ngân hàng, anh chị chỉ cần chuẩn bị giấy tờ cơ bản.
Chỉ cần báo số tiền muốn trả trước, bên em tính luôn giá lăn bánh và số góp hằng tháng.
CCCD, giấy tờ cư trú, tình trạng hôn nhân. Doanh nghiệp thêm giấy phép kinh doanh.
Vay đến 80% giá trị xe, thời hạn tới 72 tháng. Bên em theo sát hồ sơ.
Đăng ký, đăng kiểm trọn gói. Nhận xe tại showroom hoặc giao tận nơi.
Siêu thị xe tải đầu tiên ở Bình Dương, đại lý cấp 1 của nhiều hãng xe thương mại.
Bán đúng giá, giấy tờ rõ ràng, bảo hành theo hãng.
Chạy thử để biết xe hợp việc hay không.
Giao tại nhà hoặc kho của anh chị, trọn thủ tục.
Kỹ thuật hỗ trợ 24/7, phụ tùng có sẵn, xưởng đóng thùng riêng.
Có xe trưng bày và xe lái thử. Gọi trước để bên em chuẩn bị xe đúng phiên bản.
QL13, KP. Bình Đức 2, P. Bình Hòa, TP. Thuận An, Bình Dương
Tư vấn 24/7: 0975 59 89 00
Chỉ đườngHàng nhẹ cồng kềnh, hay chạy nội thành thì 190SL. Chở nặng hơn, chạy tỉnh thì 245SL hoặc 345SL. Cả 3 bản cùng thùng 6m3 nên thể tích như nhau.
Tera 190SL (tổng tải dưới 5 tấn) dùng bằng C1. Tera 245SL và 345SL tổng tải trên 5 tấn cũng dùng bằng C1 (tổng tải đến 7,5 tấn). Tư vấn viên sẽ kiểm tra lại theo giấy tờ từng xe.
Có. Ô tô Hòa Phát có xưởng đóng thùng riêng: mui bạt, kín inox, lửng, bửng nâng, chở gia súc... Tư vấn viên sẽ gợi ý loại thùng hợp với hàng anh chị chở.
Cá nhân cần CCCD, giấy tờ cư trú, tình trạng hôn nhân. Doanh nghiệp thêm giấy phép kinh doanh. Ngân hàng cho vay đến 80% giá trị xe, bên em làm hồ sơ và báo kết quả nhanh.
Giá lăn bánh tùy phiên bản, loại thùng, nơi đăng ký và khuyến mãi từng tháng. Để lại số điện thoại, tư vấn viên gửi bảng giá chi tiết trong ít phút.
Bên em đã nhận thông tin. Tư vấn viên sẽ gọi lại sớm để báo giá Tera thùng dài 6m3.
Mạng đang chập chờn, nếu 10 phút chưa thấy ai gọi, anh/chị gọi thẳng giúp em nhé.
Cần gấp? Gọi 0975 59 89 00